mồ côi

  1. orphelin
    • nhà trẻ mồ côi
      orphelinat;
    • mồ côi mồ cút
      orphelin et sans appui

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mồ côi"

mồ côi
Một em bé mồ côi sống trong một ngôi nhà tình thương.